• Hyundai HD7000 10000 đầu kéo

Hyundai HD7000 10000 đầu kéo

Xe đầu kéo Hyundai HD7000 10000 đầu kéo

Tải trọng lớn, hiệu suất cao. Người bạn đồng hành tin cậy trong những chuyển đi dài

Ngoại thất Hyundai HD7000 10000 đầu kéo

Hiệu suất vượt trội

Xe đầu kéo H700, H1000 là sự lựa chọn đúng đắn của khách hàng với mức tiêu hao nhiên liệu thấp, tải trọng cao và lượng xe sẵn có tối đa, phù hợp với vận tải đường dài.

Thanh dẫn hướng được thiết kế tốt

Thanh dẫn hướng được thiết kế tốt đảm bảo an toàn, dễ bảo trì. Hai đầu được thiết kế cao tăng khả năng chống rung lắc.

Mâm kéo

Có sẵn các loại khớp nối trục đơn và trục đôi. Khớp nối trục đơn (tiêu chuẩn) dành cho đầu kéo HD700 và HD1000.

Sàn cỡ lớn

Sàn cỡ lớn, có các bước để lên xuống dễ dàng, tay điều khiển hai bên dễ dàng cho việc kết nối và ngắt kết nối nhanh. Nó cũng bao gồm các hộp công cụ cỡ lớn để bảo vệ cho bình nhiên liệu, ắc quy và bình khí

Tăng tải trong cầu sau.

Cầu sau được thiết kế với momen xoắn lớn hơn giúp tăng hiệu suất và độ bền khi xe hoạt động trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Tăng tải trọng cầu trước

Cầu trước có tải trọng cao đảm bảo điều kiện tốt nhất để lái xe ổn định và tăng độ bền.

Nội thất Hyundai HD7000 10000 đầu kéo

Hơn cả thoái mái và tiện nghi

Sau một thời gian dài lái xe đôi khi thậm chí cả ngày trên đường, lái xe tải có vẻ như là công việc khó khăn nhất trên thế giới. Đó là lý do tại sao các nhà thiết kế và kỹ sư của chúng tôi đã tạo ra loại cabin với không giam thoải mái nhất. Chỉ cần nhìn vào nội thất bên trong cabin của chúng tôi bạn sẽ thấy chúng tôi đã thực sự làm việc tốt như thế nào. Từ bảng điều khiển trung tâm, cửa sổ điện cho hệ thống khóa cửa trung tâm và nhiều thùng chứa, mọi tính năng trong cabin được thiết kế để giảm căng thẳng cho lái xe hàng ngày.

Thông số Hyundai HD7000 10000 đầu kéo

HD700-1000 ĐẦU KÉO Mẫu xe
HD700 HD100
Kích thước Vết bánh xe trước/sau 6 x 4 6 x 4
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6.8 6.8
Khoảng cách gầm xe 250
Chiều dài cơ sở (mm) 4350 (3050 + 1300)
Động cơ Mã động cơ D6AC D6CA41
Loại động cơ Động cơ Diesel, 4 kỳ, 6 xi-lanh, turbo tăng áp Động cơ Diesel, 4 kỳ, 6 xi-lanh, turbo tăng áp
Dung tích công tác (cc) 11149 12920
Công suất cực đại (Ps) 320/2000 410/1900
Momen xoắn cực đại (Kgm) 137/1400 188/1500
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 350 350
Hộp số Hộp số 10 số tiến & 2 số lùi 16 số tiến & 2 số lùi
Hệ thống treo Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Vành & Lốp xe Kiểu lốp xe Phía trước lốp đơn/ Phía sau lốp đôi Phía trước lốp đơn, phía sau lốp đôi
Cỡ lốp xe (trước/sau) 12R22.5-16PR 12R22.5-16PR
Đặc tính vận hành Khả năng vượt dốc (tanθ) 0.537 0.855
Vận tốc tối đa 99 120
Hệ thống phanh Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả, kiểu van bướm Phanh khí xả, kiểu van bướm
Hệ thống phanh chính Phanh loại tang trống, khí nén 02 dòng Phanh loại tang trống, khí nén 02 dòng
Khối lượng Khối lượng bản thân 8780 8930
Các trang bị khác Cửa gió, đèn đọc sách từng hàng ghế false false
* Xe thực tế có thể có đôi chút khác biệt, Hyundai Thành Công có quyền thay đổi các thông số kỹ thuật và trang thiết bị mà không cần báo trước

Động cơ Hyundai HD7000 10000 đầu kéo

Khung xe và hệ thống treo

Tăng cường độ bên của khung xe đảm bảo đủ tải trọng , tăng số lá nhíp trước và sau giúp nâng cao khả năng chịu tải.

Cầu sau loại giảm tải

Cầu trước và cầu sau truyền được công suất lớn. Cầu sau với hệ thống khóa bánh xe giúp cho xe dễ dàng di chuyển trên những đoạn đường xấu với vành và lốp cỡ 24’’.

Vành xe 22.5” & Lốp xe 12R22.5

Lốp radial cỡ 22,5’’ có tuổi thọ cao, chống trơn trượt bánh xe và tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn, êm hơn và an toàn hơn.

Động cơ D6CA41 (410ps/1900rpm)

Dung tích: 12,920 cc (Tci) Momen xoắn tối đa: 188kg.m/1500 rpm

Thùng nhiên liệu 350/650 lít (thùng thép) và 380 lít (Thùng hợp kim nhôm)

0962853311
0962853311